| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Cảm biến gia tốc |
| Ứng dụng | Phổ quát, phù hợp với tất cả các kiến trúc của hệ thống treo điều khiển điện tử |
| Giao thức truyền thông | PSI5 (độ bền cao) |
| Cấu hình OTP | Có thể cấu hình một lần lập trình (OTP) để phát hiện giá trị gia tốc nhanh chóng dựa trên nhu cầu của khách hàng |
| Loại giao diện | Cặp xoắn: Chân 1 (tiếp đất), Chân 2 (tín hiệu) - thiết kế chi phí thấp, chống ồn |
| Điện áp hoạt động | 4.5V - 11V |
| Dòng điện hoạt động | 4mA - 6mA; dòng điện chìm 22mA - 30mA |
| Phạm vi đo | ±16g, độ phân giải 14 bit |
| Khả năng tương thích | Thích hợp cho cả phép đo gia tốc có và không có lò xo |
| Chip cảm biến | Chip gia tốc cấp ô tô, lỗi độ nhạy < 3.5% |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +125°C |
| Thời gian chạy tối đa | 8000 giờ |
| Tính năng thiết kế | • Thiết kế lỗ định vị + một lỗ gắn • Kích thước nhỏ gọn • Dễ dàng cài đặt • Khả năng tương thích tuyệt vời • Xếp hạng IP6K9K cho bao bì chắc chắn và độ bền lâu dài |
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Cảm biến gia tốc |
| Ứng dụng | Phổ quát, phù hợp với tất cả các kiến trúc của hệ thống treo điều khiển điện tử |
| Giao thức truyền thông | PSI5 (độ bền cao) |
| Cấu hình OTP | Có thể cấu hình một lần lập trình (OTP) để phát hiện giá trị gia tốc nhanh chóng dựa trên nhu cầu của khách hàng |
| Loại giao diện | Cặp xoắn: Chân 1 (tiếp đất), Chân 2 (tín hiệu) - thiết kế chi phí thấp, chống ồn |
| Điện áp hoạt động | 4.5V - 11V |
| Dòng điện hoạt động | 4mA - 6mA; dòng điện chìm 22mA - 30mA |
| Phạm vi đo | ±16g, độ phân giải 14 bit |
| Khả năng tương thích | Thích hợp cho cả phép đo gia tốc có và không có lò xo |
| Chip cảm biến | Chip gia tốc cấp ô tô, lỗi độ nhạy < 3.5% |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +125°C |
| Thời gian chạy tối đa | 8000 giờ |
| Tính năng thiết kế | • Thiết kế lỗ định vị + một lỗ gắn • Kích thước nhỏ gọn • Dễ dàng cài đặt • Khả năng tương thích tuyệt vời • Xếp hạng IP6K9K cho bao bì chắc chắn và độ bền lâu dài |