| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Năng lượng định giá | 20 kW @ 600 VDC |
| Phạm vi điện áp hoạt động | 450 - 750 VDC |
| Loại yếu tố sưởi ấm | PTC Ceramic (dựa trên BaTiO3) |
| Nhiệt độ chất làm mát tối đa | 95°C (tiếp tục); 110°C (đỉnh) |
| Khả năng tương thích chất làm mát | Trộn ethylene/propylene glycol (lên đến 60%) |
| Phạm vi dòng chảy | 8 - 25 l/phút |
| Đánh giá áp suất | 300 kPa (tối đa hoạt động); 600 kPa (bùng nổ) |
| Bảo vệ xâm nhập | IP67 (điện); IP6K9K (khu vực giao diện chất làm mát) |
| Giao diện điều khiển | PWM, LIN hoặc CAN 2.0B |
| Cảm biến tích hợp | 1-2 x NTC hoặc PT1000 để theo dõi chất làm mát |
| Giấy chứng nhận | CE, E-Mark, ISO 16949, UL 2580, IEC 60529 |
| Chu kỳ đời | ≥ 10.000 giờ @ 85°C môi trường xung quanh |
| Trọng lượng | 4.5 - 6.5 kg (tùy thuộc vào vật liệu lồng) |
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Năng lượng định giá | 20 kW @ 600 VDC |
| Phạm vi điện áp hoạt động | 450 - 750 VDC |
| Loại yếu tố sưởi ấm | PTC Ceramic (dựa trên BaTiO3) |
| Nhiệt độ chất làm mát tối đa | 95°C (tiếp tục); 110°C (đỉnh) |
| Khả năng tương thích chất làm mát | Trộn ethylene/propylene glycol (lên đến 60%) |
| Phạm vi dòng chảy | 8 - 25 l/phút |
| Đánh giá áp suất | 300 kPa (tối đa hoạt động); 600 kPa (bùng nổ) |
| Bảo vệ xâm nhập | IP67 (điện); IP6K9K (khu vực giao diện chất làm mát) |
| Giao diện điều khiển | PWM, LIN hoặc CAN 2.0B |
| Cảm biến tích hợp | 1-2 x NTC hoặc PT1000 để theo dõi chất làm mát |
| Giấy chứng nhận | CE, E-Mark, ISO 16949, UL 2580, IEC 60529 |
| Chu kỳ đời | ≥ 10.000 giờ @ 85°C môi trường xung quanh |
| Trọng lượng | 4.5 - 6.5 kg (tùy thuộc vào vật liệu lồng) |